| STT | Giấc mơ | Bộ số |
|---|---|---|
| 421 | Tắm nước lạnh | 61 - 86 |
| 422 | Tầu hỏa | 74 - 72 |
| 423 | Tàu thủy | 11 - 16 |
| 424 | Tàu thủy cháy | 38 - 83 |
| 425 | Thạch thùng | 32 - 72 |
| 426 | Tham ăn | 69 - 84 |
| 427 | Thẩm phán quan tòa | 24 - 89 |
| 428 | Thần chết | 83 - 93 |
| 429 | Thần tài | 36 - 39 - 79 - 10 |
| 430 | Than thở | 90 - 95 |
| 431 | Thằng hề | 03 - 08 |
| 432 | Thằng ngốc | 29 - 90 |
| 433 | Thằng điên | 74 - 75 |
| 434 | Thành lũy | 40 - 45 - 54 |
| 435 | Thanh sắt | 19 - 09 |
| 436 | Thất vọng | 12 - 71 - 64 |
| 437 | Thấy bể nước | 87 - 54 - 61 |
| 438 | Thầy bói | 14 - 64 - 49 |
| 439 | Thấy có nước mà không người tắm | 32 - 64 - 68 - 37 |
| 440 | Thầy cúng | 40, 45 |
| 441 | Thấy dây dầu | 39 |
| 442 | Thấy người bé nhỏ | 45 - 61 |
| 443 | Thấy người bị ám sát | 22 - 37 |
| 444 | Thấy người bị treo cổ | 95 - 97 |
| 445 | Thấy người cao lớn | 21 - 32 |
| 446 | Thấy người còn trẻ | 64 - 78 |
| 447 | Thấy người mua | 68 |
| 448 | Thấy người to béo | 25 - 75 - 74 |
| 449 | Thấy người đi dạo | 32 - 89 |
| 450 | Thấy người đội mũ | 56 - 89 |